Hình nền cho outfields
BeDict Logo

outfields

/ˈaʊtfiːldz/

Định nghĩa

noun

Vùng ngoài sân, khu vực ngoài.

Ví dụ :

Các cầu thủ bóng chày luyện tập ném bóng ra khu vực ngoài sân, nhắm đến hàng rào xa nhất.
noun

Ruộng đất bạc màu, đất cằn.

Ví dụ :

Sau nhiều năm trồng lúa mì mà không bón thêm phân, những cánh đồng từng màu mỡ đã trở thành ruộng đất bạc màu, cho năng suất ngày càng thấp hơn qua mỗi vụ.