verb🔗ShareLật đổ, đánh đổ. To overthrow."The ambitious younger manager was accused of overcasting his boss in order to get a promotion. "Nhà quản lý trẻ tuổi đầy tham vọng bị cáo buộc lật đổ sếp của mình để được thăng chức.politicsgovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChe phủ mây, làm u ám, làm tối sầm. To cover with cloud; to overshadow; to darken."The clouds were overcasting the sun, making the park feel cooler. "Mây đang che khuất mặt trời, làm cho công viên cảm thấy mát hơn.weatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm u ám, làm buồn bã. To make gloomy; to depress."The bad news about the company layoffs was overcasting everyone's mood at work. "Tin xấu về việc công ty sa thải nhân viên đã làm cho tâm trạng mọi người ở chỗ làm trở nên u ám, buồn bã.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrở nên u ám, nhiều mây. To be or become cloudy."The sky is overcasting this afternoon, so we might get rain. "Bầu trời đang trở nên u ám, nhiều mây vào chiều nay, nên có lẽ trời sẽ mưa đấy.weatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao trùm, che phủ. To transform."The artist was overcasting the old photograph with a sepia tone, transforming it into a vintage keepsake. "Người họa sĩ đang phủ lên bức ảnh cũ một lớp màu nâu đỏ, biến nó thành một kỷ vật xưa cũ.supernaturalcurseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVắt sổ. To fasten (sheets) by overcast stitching or by folding one edge over another."She was overcasting the edges of the quilt pieces to prevent them from fraying during washing. "Cô ấy đang vắt sổ các mép vải của tấm chăn để chúng không bị tưa khi giặt.technicalactionmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrời âm u, Sự u ám. A spell of overcast weather."The weather forecast predicted a week of overcasting, so we packed umbrellas and indoor activities. "Dự báo thời tiết báo trước một tuần trời âm u, vì vậy chúng tôi đã chuẩn bị ô và các hoạt động trong nhà.weatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc