BeDict Logo

cutters

/ˈkʌtərz/
Hình ảnh minh họa cho cutters: Thuyền buồm nhỏ một cột buồm.
noun

Thuyền buồm nhỏ một cột buồm.

Từ bến cảng, chúng tôi có thể thấy vài chiếc thuyền buồm nhỏ một cột buồm, với nhiều cánh buồm mũi đang đón gió, duyên dáng hướng ra khơi.

Hình ảnh minh họa cho cutters: Bóng cắt.
noun

Người ném bóng chày thường ném bóng nhanh, nhưng thỉnh thoảng lại khiến đối thủ bất ngờ với những quả bóng cắt, xoáy mạnh sang một bên vào giây phút cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho cutters: Dao tự tạo, đồng xu mài nhọn.
noun

Dao tự tạo, đồng xu mài nhọn.

Người lính canh đã tịch thu một bộ sưu tập "dao tự tạo" (đồng xu mài nhọn) giấu dưới nệm của tù nhân, mỗi đồng đều được mài sắc lẻm đến mức nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho cutters: Loại gia súc cho thịt chất lượng kém.
noun

Loại gia súc cho thịt chất lượng kém.

Vì người chủ trang trại bị lỗ khi bán những con gia súc cho thịt chất lượng kém, ông ấy quyết định tập trung vào việc nuôi các giống bò nổi tiếng với thịt bò chất lượng cao.

Hình ảnh minh họa cho cutters: Người ghi chép, Viên chức kiểm kê.
noun

Người ghi chép, Viên chức kiểm kê.

Do những thay đổi trong phương pháp kế toán, những viên chức kiểm kê, người từng cẩn thận ghi chép các khoản thanh toán trên những thẻ gỗ tại Bộ Ngân khố, giờ đây không còn được tuyển dụng nữa.