Hình nền cho architectures
BeDict Logo

architectures

/ˈɑːrkɪtektʃərz/ /ˈɑːrkɪˌtektʃərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kiến trúc là sự thể hiện công khai, bằng hình ảnh, những thành tựu, giá trị và tầm nhìn của một nền văn hóa.
noun

Kiến trúc, kiểu kiến trúc, lối kiến trúc.

Ví dụ :

Thành phố trưng bày nhiều kiểu kiến trúc khác nhau, từ những tòa nhà chọc trời hiện đại đến những ngôi nhà theo lối kiến trúc Victoria truyền thống.
noun

Kiến trúc, cấu trúc, công trình kiến trúc.

Ví dụ :

Những kiến trúc khác nhau của các tòa nhà trường học, từ thép hiện đại đến gạch truyền thống, phản ánh những cách tiếp cận khác nhau trong việc tạo ra môi trường học tập hiệu quả.
noun

Kiến trúc, cấu trúc.

Ví dụ :

Trong một công ty lớn, các cấu trúc phòng ban khác nhau thường được gọi là kiến trúc tổ chức, và chúng cần phối hợp nhịp nhàng để đảm bảo hiệu quả hoạt động.
noun

Kiến trúc, cấu trúc.

Ví dụ :

Kiến trúc khác nhau của các tòa nhà trường học mới tạo điều kiện cho nhiều phong cách giảng dạy và không gian học tập hợp tác đa dạng.