BeDict Logo

architectures

/ˈɑːrkɪtektʃərz/ /ˈɑːrkɪˌtektʃərz/
Hình ảnh minh họa cho architectures: Kiến trúc, công trình kiến trúc.
noun

Kiến trúc là sự thể hiện công khai, bằng hình ảnh, những thành tựu, giá trị và tầm nhìn của một nền văn hóa.

Hình ảnh minh họa cho architectures: Kiến trúc, cấu trúc, công trình kiến trúc.
 - Image 1
architectures: Kiến trúc, cấu trúc, công trình kiến trúc.
 - Thumbnail 1
architectures: Kiến trúc, cấu trúc, công trình kiến trúc.
 - Thumbnail 2
noun

Kiến trúc, cấu trúc, công trình kiến trúc.

Những kiến trúc khác nhau của các tòa nhà trường học, từ thép hiện đại đến gạch truyền thống, phản ánh những cách tiếp cận khác nhau trong việc tạo ra môi trường học tập hiệu quả.