noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồi trụy, sự biến chất, sự tha hóa. The action of perverting someone or something; humiliation; debasement. Ví dụ : "The dictator imposed harsh restrictions on free speech and art, viewing any dissenting opinions as dangerous perversions of national values. " Nhà độc tài áp đặt những hạn chế hà khắc lên quyền tự do ngôn luận và nghệ thuật, xem bất kỳ ý kiến bất đồng nào là sự xuyên tạc nguy hiểm đối với các giá trị quốc gia. action mind society moral negative human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, sự suy đồi, sự sa đoạ. The state of being perverted; depravity; vice. Ví dụ : "The politician promised to fight against the perversions of justice that allowed corrupt officials to go unpunished. " Vị chính khách hứa sẽ đấu tranh chống lại những sự suy đồi của công lý, điều đã cho phép những quan chức tham nhũng thoát tội. moral character mind sex being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, sự trụy lạc, hành vi tình dục lệch lạc. A sexual practice considered abnormal; sexual deviance. Ví dụ : "The film explored various sexual perversions, sparking debate about artistic expression versus exploitation. " Bộ phim đã khám phá nhiều hành vi tình dục lệch lạc, gây ra tranh cãi về sự thể hiện nghệ thuật so với sự lợi dụng. sex mind society moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến thái, sự đồi trụy. Tendril perversion. Ví dụ : "The gardener noted the unusual spiral perversions in the climbing rose's tendrils, suspecting a nutrient deficiency. " Người làm vườn nhận thấy những vòng xoắn bất thường ở các tua cuốn của cây hoa hồng leo, nghi ngờ cây bị thiếu chất dinh dưỡng. biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc