Hình nền cho perversions
BeDict Logo

perversions

/pəˈvɜːrʒənz/ /pərˈvɜːrʒənz/

Định nghĩa

noun

Sự đồi trụy, sự biến chất, sự tha hóa.

Ví dụ :

Nhà độc tài áp đặt những hạn chế hà khắc lên quyền tự do ngôn luận và nghệ thuật, xem bất kỳ ý kiến bất đồng nào là sự xuyên tạc nguy hiểm đối với các giá trị quốc gia.
noun

Đồi trụy, sự suy đồi, sự sa đoạ.

Ví dụ :

Vị chính khách hứa sẽ đấu tranh chống lại những sự suy đồi của công lý, điều đã cho phép những quan chức tham nhũng thoát tội.
noun

Đồi trụy, sự trụy lạc, hành vi tình dục lệch lạc.

Ví dụ :

Bộ phim đã khám phá nhiều hành vi tình dục lệch lạc, gây ra tranh cãi về sự thể hiện nghệ thuật so với sự lợi dụng.