Hình nền cho perverting
BeDict Logo

perverting

/pɚˈvɝːtɪŋ/ /pəˈvɝːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm sai lệch, xuyên tạc.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã làm sai lệch dòng nước chảy trên đường, chuyển hướng nó vào công viên gần đó thay vì chảy xuống cống.
verb

Đồi trụy, tha hóa.

Ví dụ :

Sự tò mò ban đầu của đứa trẻ về khoa học bắt đầu tha hóa thành nỗi ám ảnh hủy diệt với chất nổ sau khi tìm thấy thông tin nguy hiểm trên mạng.