

perverting
/pɚˈvɝːtɪŋ/ /pəˈvɝːtɪŋ/
verb

verb
Làm đồi bại, làm hư hỏng, xuyên tạc.




verb
Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch.

verb
Sự tò mò ban đầu của đứa trẻ về khoa học bắt đầu tha hóa thành nỗi ám ảnh hủy diệt với chất nổ sau khi tìm thấy thông tin nguy hiểm trên mạng.
