Hình nền cho pipped
BeDict Logo

pipped

/pɪpt/

Định nghĩa

verb

Vượt mặt, đánh bại sít sao.

Ví dụ :

"He led throughout the race but was pipped at the post."
Anh ấy dẫn đầu suốt cuộc đua, nhưng bị vượt mặt ngay trước vạch đích.