verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, đánh bại sít sao. To get the better of; to defeat by a narrow margin Ví dụ : "He led throughout the race but was pipped at the post." Anh ấy dẫn đầu suốt cuộc đua, nhưng bị vượt mặt ngay trước vạch đích. outcome achievement sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn trúng, bắn tỉa. To hit with a gunshot Ví dụ : "The hunter managed to pip three ducks from his blind." Từ chỗ ẩn nấp, người thợ săn đã bắn trúng ba con vịt. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chiêm chiếp, kêu líu ríu. To peep, to chirp Ví dụ : "The baby birds pipped softly from their nest, waiting for their mother to return with food. " Những chú chim non kêu chiêm chiếp khe khẽ từ tổ của mình, chờ mẹ chúng trở về với thức ăn. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ vỏ. (avian biology) To make the initial hole during the process of hatching from an egg Ví dụ : "The chick pipped its egg this morning, making a tiny crack in the shell. " Sáng nay, con gà con đã mổ vỏ trứng, tạo một vết nứt nhỏ trên vỏ. biology bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc