Hình nền cho pip
BeDict Logo

pip

/pɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi một vài con gà của ông ta mắc bệnh hen, có những triệu chứng như hắt hơi và chảy nước mũi.
noun

Mầm, mắt (của cây lan chuông).

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận trồng từng mầm lan chuông, hy vọng sẽ có một lớp phủ đất thơm ngát vào mùa xuân.
noun

Ví dụ :

Đài phát thanh thông báo giờ đúng bằng một loạt sáu tiếng bíp ngắn trước khi bản tin bắt đầu.
noun

Ví dụ :

"The trader made a profit of 50 pips on the EUR/USD pair today. "
Hôm nay, nhà giao dịch đó đã kiếm được lợi nhuận 50 pip trên cặp EUR/USD. (Hôm nay, nhà giao dịch đó đã kiếm được lợi nhuận 50 điểm phần trăm trên cặp EUR/USD.)