verb🔗ShareKêu quạc quạc. To make a noise like a duck."Do you hear the ducks quack?"Bạn có nghe thấy tiếng vịt kêu quạc quạc không?animalsoundbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLang băm, hành nghề lang băm. To practice or commit quackery (fraudulent medicine)."The unlicensed man was quacking, selling fake cures to desperate people. "Gã đàn ông không có giấy phép hành nghề y đó đang hành nghề lang băm, bán những phương thuốc giả cho những người đang tuyệt vọng.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoác lác, huênh hoang. To make vain and loud pretensions."Even though he had never played before, John was loudly quacking about how he was going to win the tennis tournament. "Mặc dù chưa từng chơi bao giờ, John đã khoác lác ầm ĩ rằng anh ta sẽ thắng giải quần vợt.characterattitudewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng vịt kêu, tiếng kêu quàng quạc. The sound made by a group of ducks; quacks."The farmer knew the ducks were nearby because he could hear the loud quacking coming from the pond. "Người nông dân biết vịt ở gần đó vì ông nghe thấy tiếng vịt kêu quàng quạc rất lớn vọng lại từ cái ao.soundanimalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKêu quạc quạc. Making quacking sounds, or prone to doing so."The quacking ducklings followed their mother to the pond, their little voices filling the air. "Những chú vịt con kêu quạc quạc đi theo mẹ ra ao, tiếng kêu nhỏ xíu của chúng vang vọng khắp không gian.animalsoundnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc