Hình nền cho quacks
BeDict Logo

quacks

/kwæks/

Định nghĩa

noun

Tiếng kêu vịt, tiếng quạc quạc.

Ví dụ :

Bạn có nghe con vịt đó kêu "quạc quạc" không?
verb

Huênh hoang, khoác lác, ba hoa.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó cứ huênh hoang về kiến thức vật lý "tưởng là" giỏi của mình, nhưng ngay cả những khái niệm cơ bản cậu ta cũng không giải thích nổi.