Hình nền cho quantifiers
BeDict Logo

quantifiers

/ˈkwɑːntɪfaɪərz/ /ˈkwɒntɪfaɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Many English lessons focus on quantifiers like "some," "few," and "every." "
Nhiều bài học tiếng Anh tập trung vào lượng từ, ví dụ như "some" (một vài), "few" (ít) và "every" (mỗi).
noun

Ví dụ :

Trong lớp logic, chúng tôi học rằng lượng từ như "tất cả" và "một vài" giúp chúng ta xác định có bao nhiêu thành viên trong một nhóm đáp ứng một điều kiện nhất định.
noun

Ví dụ :

Trong biểu thức chính quy, các lượng từ như "*" hoặc "+" quy định một ký tự hoặc một nhóm ký tự phải lặp lại bao nhiêu lần trong văn bản được tìm kiếm.