Hình nền cho quitter
BeDict Logo

quitter

/ˈkwɪ.tə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ nói vết cắt bị nhiễm trùng cần được điều trị để ngăn mủ trở nên nhiều hơn và nghiêm trọng hơn.
noun

Áp-xe bàn chân ngựa.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y khám chân ngựa cẩn thận và xác nhận rằng chỗ sưng đau đó thực sự là một trường hợp áp-xe bàn chân.
noun

Người bỏ cuộc, kẻ bỏ cuộc.

A deliverer.

Ví dụ :

Người giao hàng, một người chuyên bỏ dở công việc nhưng đáng tin cậy (vì luôn đến đúng giờ), luôn luôn đến đúng giờ.