BeDict Logo

quitter

/ˈkwɪ.tə/
noun

Áp-xe bàn chân ngựa.

Ví dụ:

Bác sĩ thú y khám chân ngựa cẩn thận và xác nhận rằng chỗ sưng đau đó thực sự là một trường hợp áp-xe bàn chân.

noun

Người bỏ cuộc, kẻ bỏ cuộc.

A deliverer.

Ví dụ:

Người giao hàng, một người chuyên bỏ dở công việc nhưng đáng tin cậy (vì luôn đến đúng giờ), luôn luôn đến đúng giờ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "delivery" - Sự giao hàng, sự vận chuyển.
/dɪˈlɪv(ə)ɹi/

Sự giao hàng, sự vận chuyển.

Việc giao hàng đã hoàn thành trước bốn giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "becoming" - Đến, tới.
/bɪˈkʊmɪŋɡ/ /bəˈkʌmɪŋ/

Đến, tới.

Gia đình đang trở nên ngăn nắp hơn kể từ khi có cuốn lịch mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "requiring" - Yêu cầu, đòi hỏi.
/ɹɪˈkwaɪ(ə)ɹɪŋ/

Yêu cầu, đòi hỏi.

Cô giáo yêu cầu học sinh nộp bài luận trước thứ sáu.

Hình ảnh minh họa cho từ "suppurate" - Chảy mủ, hóa mủ, sinh mủ.
/ˈsʌpjəreɪt/

Chảy mủ, hóa mủ, sinh mủ.

Vết thương trên đầu gối anh ấy bắt đầu chảy mủ, cho thấy dấu hiệu nhiễm trùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "confirming" - Xác nhận, củng cố, làm vững chắc.
/kənˈfɜːrmɪŋ/ /kəmˈfɜːrmɪŋ/

Xác nhận, củng cố, làm vững chắc.

Huấn luyện viên đang củng cố sự quyết tâm của các cầu thủ bằng cách bắt họ tập luyện vất vả hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "resulting" - Kết quả là, phát sinh từ.
/ɹɪˈzʌltɪŋ/

Kết quả , phát sinh từ.

Việc thiếu ngủ đã khiến cho em làm bài kiểm tra toán không tốt.

Hình ảnh minh họa cho từ "reliable" - Người đáng tin cậy, Vật đáng tin cậy.
/ɹɪˈlaɪəbəl/

Người đáng tin cậy, Vật đáng tin cậy.

Những người bạn cũ đáng tin cậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "continued" - Tiếp tục, Kéo dài.
/kənˈtɪnjuːd/

Tiếp tục, Kéo dài.

Bạn có muốn tôi tiếp tục dỡ những thứ này xuống không?

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "veterinarian" - Bác sĩ thú y, thầy thuốc thú y.
/ˌvɛt(ə)ɹəˈnɛɹi.ən/

Bác thú y, thầy thuốc thú y.

Gia đình đưa con mèo ốm của họ đến bác sĩ thú y để khám bệnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "treatment" - Đối xử, cách đối đãi, sự điều trị.
/ˈtɹiːtmənt/

Đối xử, cách đối đãi, sự điều trị.

Anh ấy vẫn còn gặp ác mộng do cách đối xử mà anh ấy phải chịu đựng từ những kẻ bắt giữ mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "neglected" - Bỏ bê, lơ là, xao nhãng.
/nɪˈɡlɛktɪd/

Bỏ , , xao nhãng.

Bỏ bê công việc hoặc việc kinh doanh; lơ là việc trả nợ.