noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ nhỏ, vết đâm. A small hole or perforation, caused by piercing. Ví dụ : "The tiny pricks in the cardboard box let in just enough light to see inside. " Những lỗ nhỏ li ti trên hộp các-tông cho phép một chút ánh sáng lọt vào đủ để nhìn thấy bên trong. mark part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đâm, vết chích. An indentation or small mark made with a pointed object. Ví dụ : "The sewing pattern showed where to attach the sleeves with tiny pricks made by a needle. " Rập may chỉ ra chỗ để gắn tay áo bằng những vết chích nhỏ li ti do kim tạo ra. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm, điểm. A dot or other diacritical mark used in writing; a point. Ví dụ : "The student carefully added the pricks of the braille alphabet to the page, feeling each raised dot with her fingertips. " Cô sinh viên cẩn thận thêm những dấu chấm của chữ nổi Braille lên trang giấy, cảm nhận từng điểm nổi bằng đầu ngón tay. mark writing language point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, chút, tí tẹo. A tiny particle; a small amount of something; a jot. Ví dụ : "After dusting, there were still pricks of sawdust clinging to the table. " Sau khi phủi bụi, vẫn còn những tí tẹo mạt cưa bám vào mặt bàn. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gai, vật nhọn. A small pointed object. Ví dụ : "The sewing kit contained a variety of needles and pricks for different fabrics. " Bộ kim chỉ may vá có nhiều loại kim và vật nhọn khác nhau để dùng cho các loại vải khác nhau. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, sự nhói, cảm giác nhói. The experience or feeling of being pierced or punctured by a small, sharp object. Ví dụ : "I felt a sharp prick as the nurse took a sample of blood." Tôi cảm thấy một nhói đau khi y tá lấy mẫu máu. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn rứt, sự cắn rứt, lương tâm cắn rứt. A feeling of remorse. Ví dụ : "After accidentally deleting his sister's important school project, he felt definite pricks of guilt. " Sau khi vô tình xóa mất bài tập quan trọng của em gái, anh ấy cảm thấy rõ ràng lương tâm bị cắn rứt. guilt mind emotion character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cặc. The penis. body organ sex anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khốn, thằng mất dạy, thằng khó ưa. Someone (especially a man or boy) who is unpleasant, rude or annoying. Ví dụ : ""The new intern was acting like a real prick, making fun of everyone's lunch." " "Thằng thực tập sinh mới cư xử như một thằng mất dạy, cứ đi chê bai đồ ăn trưa của mọi người." character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn. A small roll of yarn or tobacco. Ví dụ : "The elderly woman carefully collected the pricks of yarn that had fallen from her knitting basket. " Bà cụ cẩn thận nhặt những cuộn sợi nhỏ rơi ra từ giỏ đan len của mình. item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân thỏ. The footprint of a hare. Ví dụ : "The snow showed a clear trail of tiny pricks, revealing where the hare had crossed the field. " Tuyết in một vệt dài rõ ràng những dấu chân thỏ nhỏ xíu, cho thấy thỏ đã băng qua cánh đồng ở chỗ đó. animal mark nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, Khấc. A point or mark on the dial, noting the hour. Ví dụ : "The antique clock had delicate gold pricks to mark each hour, instead of numbers. " Chiếc đồng hồ cổ đó có những vạch vàng tinh xảo để đánh dấu mỗi giờ, thay vì dùng số. time mark number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm, điểm ngắm, mục tiêu. The point on a target at which an archer aims; the mark; the pin. Ví dụ : "The archer carefully adjusted her stance, focusing intently on the pricks at the center of the target. " Nữ cung thủ cẩn thận điều chỉnh tư thế, tập trung cao độ vào tâm điểm ngắm ở chính giữa bia. point mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chích, xoi. To pierce or puncture slightly. Ví dụ : "John hardly felt the needle prick his arm when the adept nurse drew blood." John hầu như không cảm thấy cây kim chích nhẹ vào cánh tay khi cô y tá lành nghề lấy máu. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, xuyên thủng. To form by piercing or puncturing. Ví dụ : "to prick a pattern for embroidery" Để đâm/chọc/xuyên thủng tạo thành một mẫu thêu. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, chấm, chọn. To mark or denote by a puncture; to designate by pricking; to choose; to mark. Ví dụ : "The teacher pricked the map to show the exact location of the ancient city. " Giáo viên đã chấm (hoặc đánh dấu) lên bản đồ để chỉ ra vị trí chính xác của thành phố cổ. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, vạch. To mark the surface of (something) with pricks or dots; especially, to trace a ship’s course on (a chart). Ví dụ : "The navigator carefully pricks the ship's daily position on the chart with a fine needle. " Người hoa tiêu cẩn thận vạch vị trí hàng ngày của con tàu lên hải đồ bằng một cây kim nhỏ. nautical sailing mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu lướt ván. To run a middle seam through the cloth of a sail. Ví dụ : "The sailmaker carefully pricks the canvas along the marked line to create a strong, even seam. " Người thợ làm buồm cẩn thận khâu lướt ván dọc theo đường kẻ đã đánh dấu để tạo ra một đường may chắc chắn và đều. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đâm, chọc thủng. To fix by the point; to attach or hang by puncturing. Ví dụ : "to prick a knife into a board" Ghim con dao vào tấm ván. action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chích, nhói. To be punctured; to suffer or feel a sharp pain, as by puncture. Ví dụ : "A sore finger pricks." Ngón tay đau nhức bị chạm vào thì nhói lên. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vểnh lên, dựng lên. To make or become sharp; to erect into a point; to raise, as something pointed; said especially of the ears of an animal, such as a horse or dog; and usually followed by up. Ví dụ : "The dog pricks its ears up at the sound of a car approaching. " Con chó vểnh tai lên khi nghe thấy tiếng xe hơi đang đến gần. animal body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa, cấy. Usually in the form prick out: to plant (seeds or seedlings) in holes made in soil at regular intervals. Ví dụ : "This morning, we will prick out the tomato seedlings from the seed tray and transplant them into individual pots. " Sáng nay, chúng ta sẽ tỉa những cây cà chua con từ khay ươm và trồng chúng vào từng chậu riêng. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khích, thôi thúc. To incite, stimulate, goad. Ví dụ : "The coach pricks his team with motivational speeches to push them harder during practice. " Huấn luyện viên thúc đẩy tinh thần của đội bằng những bài phát biểu khích lệ để họ cố gắng hơn trong lúc tập luyện. action mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc ngựa, phi ngựa. To urge one's horse on; to ride quickly. Ví dụ : "He pricks his horse and gallops towards the finish line. " Anh ta thúc ngựa phi nước đại về đích. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn rứt, day dứt. To affect with sharp pain; to sting, as with remorse. Ví dụ : "Seeing his old friend succeed, after he had once doubted him, pricks his conscience. " Việc thấy người bạn cũ thành công, sau khi anh ta từng nghi ngờ bạn mình, khiến anh ta cắn rứt lương tâm. mind sensation emotion soul guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cay, làm xót, làm chua. To make acidic or pungent. Ví dụ : "The lime juice pricks the salsa, giving it a tangy flavor. " Nước cốt chanh làm cho salsa có vị chua cay, tạo nên hương vị đậm đà. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, lên men chua. To become sharp or acid; to turn sour, as wine. Ví dụ : "The homemade apple cider, left out in the sun for too long, pricks on the tongue. " Món rượu táo tự làm, để ngoài nắng quá lâu, bắt đầu chua trên đầu lưỡi. food drink chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, ngắm nghía. To aim at a point or mark. Ví dụ : "The archer pricks his arrow at the center of the target before releasing. " Cung thủ nhắm mũi tên vào chính giữa hồng tâm trước khi buông tay. action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm trang, chải chuốt. Usually as prick up: to dress or adorn; to prink. Ví dụ : "Before the school dance, Maria pricks herself up with her favorite jewelry and a touch of makeup. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Maria điểm trang cho mình bằng trang sức yêu thích và một chút trang điểm. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc