Hình nền cho librations
BeDict Logo

librations

/laɪˈbreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự lắc lư, sự giao động.

Ví dụ :

Việc lắc lư tay chân của đứa trẻ giúp nó bình tĩnh lại.
noun

Ví dụ :

Hiện tượng dao động biểu kiến của mặt trăng cho phép chúng ta nhìn thấy thêm một chút bề mặt của nó theo thời gian, vì nó dường như lắc lư nhẹ trên bầu trời.
noun

Sự lắc lư, sự chao đảo.

Ví dụ :

Sự lắc lư của trái đất ảnh hưởng đến thời điểm mặt trời mọc của chúng ta, và tương tự, sự chao đảo của mặt trăng khiến chúng ta nhìn thấy những phần bề mặt hơi khác nhau của nó từ trái đất.
noun

Sự dao động, sự lắc lư.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã quan sát sự dao động lắc lư của phân tử nhỏ, ghi nhận chuyển động xoay nhẹ tới lui của nó dưới kính hiển vi.