Hình nền cho revokes
BeDict Logo

revokes

/rɪˈvoʊks/ /rəˈvoʊks/

Định nghĩa

noun

Bỏ bài, Rút lại bài.

Ví dụ :

Quyết định khắc nghiệt của trọng tài dẫn đến việc bỏ bài/rút lại bài ngay lập tức từ các người chơi, những người khăng khăng rằng luật đã bị vi phạm.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều lỗi luật bị phát hiện trong ván bài bridge, trọng tài giải đấu tuyên bố hủy bỏ toàn bộ buổi chơi.
noun

Ví dụ :

Học sinh đó tích lũy quá nhiều lỗi vì quên trích dẫn nguồn trong các bài luận, dẫn đến việc bị trừ điểm cuối kỳ.