BeDict Logo

revokes

/rɪˈvoʊks/ /rəˈvoʊks/
Hình ảnh minh họa cho revokes: Lỗi, vi phạm, sai sót.
noun

Học sinh đó tích lũy quá nhiều lỗi vì quên trích dẫn nguồn trong các bài luận, dẫn đến việc bị trừ điểm cuối kỳ.