Hình nền cho ricer
BeDict Logo

ricer

/ˈraɪsər/

Định nghĩa

noun

Người trồng lúa, người thu hoạch lúa.

Ví dụ :

Người trồng lúa miệt mài làm việc nhiều giờ trên đồng trong mùa gặt, cẩn thận thu hoạch lúa hoang.
noun

Dụng cụ ép cơm, dụng cụ nghiền khoai tây.

Ví dụ :

Khoai tây nghiền của tôi mịn và tơi xốp như vậy là vì tôi dùng dụng cụ nghiền khoai tây thay vì cái nghiền thông thường.
noun

Ví dụ :

Anh ta bỏ ra rất nhiều tiền để lắp thêm cánh gió hầm hố và pô độ ồn ào cho chiếc xe cỏ nhỏ và cũ của mình, nhưng nó cũng chẳng chạy nhanh hơn chút nào.
noun

Dân chơi xe độ, dân độ xe.

Ví dụ :

Ông hàng xóm nhà tôi là một dân độ xe thứ thiệt; ông ấy dành hết thời gian rảnh để lắp thêm mấy cái cánh gió loè loẹt và ống xả ồn ào cho chiếc xe Nhật nhỏ xíu của mình.
noun

Ví dụ :

Con trai nhà hàng xóm tôi đúng là dân độ xe; nó dốc hết tiền tiết kiệm vào cái cánh gió và pô ồn ào cho chiếc Honda Civic cũ của nó, nhưng xe vẫn cứ ì ạch.