BeDict Logo

ricer

/ˈraɪsər/
Hình ảnh minh họa cho ricer: Dụng cụ ép cơm, dụng cụ nghiền khoai tây.
noun

Dụng cụ ép cơm, dụng cụ nghiền khoai tây.

Khoai tây nghiền của tôi mịn và tơi xốp như vậy là vì tôi dùng dụng cụ nghiền khoai tây thay vì cái nghiền thông thường.

Hình ảnh minh họa cho ricer: Xe cỏ, xe ghẻ, xe tàu.
noun

Anh ta bỏ ra rất nhiều tiền để lắp thêm cánh gió hầm hố và pô độ ồn ào cho chiếc xe cỏ nhỏ và cũ của mình, nhưng nó cũng chẳng chạy nhanh hơn chút nào.

Hình ảnh minh họa cho ricer: Dân độ xe, Người chơi xe độ.
noun

Con trai nhà hàng xóm tôi đúng là dân độ xe; nó dốc hết tiền tiết kiệm vào cái cánh gió và pô ồn ào cho chiếc Honda Civic cũ của nó, nhưng xe vẫn cứ ì ạch.