Hình nền cho spoiler
BeDict Logo

spoiler

/ˈspɔɪ.lə/ /ˈspɔɪ.lɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ phá hoại, người cướp bóc.

One who spoils; a plunderer; a pillager; a robber; a despoiler.

Ví dụ :

Quân xâm lược đóng vai trò như một kẻ cướp bóc, phá hoại, lấy đi mọi thứ có giá trị từ những ngôi làng bị chinh phục.
noun

Ví dụ :

"Cẩn thận nhé! Bài đánh giá phim này có tiết lộ nội dung quan trọng, nói rõ aihung thủ đấy."
noun

Kẻ phá đám, người gây rối.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới là một kẻ phá đám trong hội chợ khoa học, cố tình phá hoại các dự án khác để tăng cơ hội chiến thắng cho bản thân.
verb

Tiết lộ nội dung, cảnh báo спойлер.

Ví dụ :

Làm ơn thêm cảnh báo спойлер vào bài viết của bạn về bộ phim để những bạn sinh viên nào chưa xem phim sẽ không biết trước cái kết.