BeDict Logo

spoiler

/ˈspɔɪ.lə/ /ˈspɔɪ.lɚ/
Hình ảnh minh họa cho spoiler: Tiết lộ nội dung, спойлер.
noun

"Cẩn thận nhé! Bài đánh giá phim này có tiết lộ nội dung quan trọng, nói rõ ai là hung thủ đấy."

Hình ảnh minh họa cho spoiler: Kẻ phá đám, người gây rối.
noun

Kẻ phá đám, người gây rối.

Cậu học sinh mới là một kẻ phá đám trong hội chợ khoa học, cố tình phá hoại các dự án khác để tăng cơ hội chiến thắng cho bản thân.

Hình ảnh minh họa cho spoiler: Tiết lộ nội dung, cảnh báo спойлер.
verb

Tiết lộ nội dung, cảnh báo спойлер.

Làm ơn thêm cảnh báo спойлер vào bài viết của bạn về bộ phim để những bạn sinh viên nào chưa xem phim sẽ không biết trước cái kết.