Hình nền cho spoilers
BeDict Logo

spoilers

/ˈspɔɪlɚz/ /ˈspɔɪlərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ phá hoại, người tiết lộ nội dung trước.

One who spoils; a plunderer; a pillager; a robber; a despoiler.

Ví dụ :

Nhà vua già lo lắng về những kẻ cướp của có thể tìm cách đánh cắp kho báu của ông.
noun

Ví dụ :

Xin hãy cẩn thận; bài đánh giá phim này có tiết lộ nội dung (spoilers), sẽ làm hỏng cái kết nếu bạn chưa xem phim.
noun

Kẻ phá đám, người cản trở, thành phần gây rối.

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, một ứng cử viên thứ ba đã tham gia tranh cử dù cơ hội thắng rất ít, người này đóng vai trò như một kẻ phá đám vì đã lấy bớt phiếu bầu của hai ứng cử viên hàng đầu, làm thay đổi kết quả chung cuộc.
verb

Ví dụ :

Làm ơn dùng cảnh báo tiết lộ nội dung trong bài đánh giá phim của bạn để những người chưa xem phim có thể đọc nó mà không biết trước kết thúc.