BeDict Logo

spoilers

/ˈspɔɪlɚz/ /ˈspɔɪlərz/
Hình ảnh minh họa cho spoilers: Tiết lộ nội dung, спойлер.
 - Image 1
spoilers: Tiết lộ nội dung, спойлер.
 - Thumbnail 1
spoilers: Tiết lộ nội dung, спойлер.
 - Thumbnail 2
noun

Xin hãy cẩn thận; bài đánh giá phim này có tiết lộ nội dung (spoilers), sẽ làm hỏng cái kết nếu bạn chưa xem phim.

Hình ảnh minh họa cho spoilers: Kẻ phá đám, người cản trở, thành phần gây rối.
noun

Kẻ phá đám, người cản trở, thành phần gây rối.

Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, một ứng cử viên thứ ba đã tham gia tranh cử dù cơ hội thắng rất ít, người này đóng vai trò như một kẻ phá đám vì đã lấy bớt phiếu bầu của hai ứng cử viên hàng đầu, làm thay đổi kết quả chung cuộc.

Hình ảnh minh họa cho spoilers: Tiết lộ nội dung, cảnh báo tiết lộ nội dung.
 - Image 1
spoilers: Tiết lộ nội dung, cảnh báo tiết lộ nội dung.
 - Thumbnail 1
spoilers: Tiết lộ nội dung, cảnh báo tiết lộ nội dung.
 - Thumbnail 2
verb

Tiết lộ nội dung, cảnh báo tiết lộ nội dung.

Làm ơn dùng cảnh báo tiết lộ nội dung trong bài đánh giá phim của bạn để những người chưa xem phim có thể đọc nó mà không biết trước kết thúc.