Hình nền cho overhanging
BeDict Logo

overhanging

/ˌoʊvərˈhæŋɪŋ/ /ˌoʊvɚˈhæŋɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty chật vật để bán số lượng hàng tồn kho lớn, và dư cung hàng hóa chưa bán được đã gây áp lực đáng kể lên không gian kho bãi và tài chính của họ.
noun

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận đánh giá phần đá nhô ra, biết rằng chỉ một sơ sẩy nhỏ cũng có thể gây nguy hiểm.