verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, lao nhanh. To race along swiftly (especially used of clouds). Ví dụ : "The dark clouds scudded across the sky, signaling an approaching storm. " Những đám mây đen lướt nhanh trên bầu trời, báo hiệu một cơn bão sắp đến. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, trôi nhanh. To run, or be driven, before a high wind with no sails set. Ví dụ : "The beach ball, caught in a sudden gust, scudded across the sand. " Quả bóng bãi biển bị một cơn gió mạnh bất ngờ thổi bay, lướt nhanh trên cát. nautical sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vụt. To hit or slap. Ví dụ : "The angry cook scudded a stray potato peel off the counter with his hand. " Người đầu bếp giận dữ vung tay tát mạnh cái vỏ khoai tây rơi trên mặt bàn xuống đất. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt nhanh, lao nhanh, vụt qua. To speed. Ví dụ : "The soccer ball scudded across the wet field after I kicked it hard. " Quả bóng đá vụt qua sân ướt sau khi tôi sút mạnh. action weather nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, ném đá lướt trên mặt nước. To skim flat stones so they skip along the water. Ví dụ : "The children scudded smooth stones across the still pond during their recess. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ ném đá dẹt lướt trên mặt ao tĩnh lặng. sport nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc