noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết xước, vết cọ, vết quẹt. (sometimes attributive) A mark left by scuffing or scraping. Ví dụ : "Someone left scuff marks in the sand." Ai đó đã để lại những vết cọ trên cát. mark wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê chân, bước lê thê. To scrape the feet while walking. Ví dụ : "The children scuffed their feet on the freshly waxed floor. " Bọn trẻ lê chân trên sàn nhà mới lau bóng loáng. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quệt, cọ xát. To hit lightly, to brush against. Ví dụ : "The student scuffed his foot against the worn floorboards. " Cậu học sinh quệt chân xuống sàn gỗ đã cũ. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút hụt, đá hụt. To mishit (a shot on a ball) due to poor contact with the ball. Ví dụ : "He got nervous during the putt and scuffed the ball, sending it only a few inches forward. " Anh ta căng thẳng khi gạt bóng nên đã đá hụt bóng, khiến bóng chỉ lăn được vài phân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vảy, lớp vảy. A scurf; a scale. Ví dụ : "After scratching my dry skin, I noticed a small scuff on the dark fabric of my pants. " Sau khi gãi chỗ da khô, tôi thấy một lớp vảy nhỏ dính trên vải quần màu tối. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gáy. The back part of the neck; the scruff. Ví dụ : "The mother cat gently carried her kitten by the scuff of its neck. " Mèo mẹ nhẹ nhàng cắp mèo con bằng gáy. body part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc