

landsman
/ˈlændzmən/
noun

noun
Người làm công tác thuê đất, người đàm phán hợp đồng.

noun
Đồng hương Do Thái.

noun
Dù làm việc cho các công ty khác nhau, hai lập trình viên nhanh chóng trở nên thân thiết vì họ là người đồng hương từ một ngôi làng nhỏ ở Ấn Độ và cùng có niềm đam mê với môn cricket.

noun
