BeDict Logo

landsman

/ˈlændzmən/
Hình ảnh minh họa cho landsman: Người trên đất liền, dân không đi biển.
noun

Người trên đất liền, dân không đi biển.

Mặc dù gia đình có truyền thống đi biển lâu đời, John vốn là dân trên đất liền, thích sự ổn định của mặt đất hơn là cảnh chòng chành trên tàu.

Hình ảnh minh họa cho landsman: Người làm công tác thuê đất, người đàm phán hợp đồng.
noun

Người làm công tác thuê đất, người đàm phán hợp đồng.

Người chuyên viên thuê đất đã giúp công ty dầu mỏ đàm phán một thỏa thuận thuê đất với người nông dân địa phương.

Hình ảnh minh họa cho landsman: Người đồng hương, Người đồng đạo.
noun

Người đồng hương, Người đồng đạo.

Dù làm việc cho các công ty khác nhau, hai lập trình viên nhanh chóng trở nên thân thiết vì họ là người đồng hương từ một ngôi làng nhỏ ở Ấn Độ và cùng có niềm đam mê với môn cricket.