Hình nền cho mans
BeDict Logo

mans

/mænz/

Định nghĩa

noun

Đàn ông, người đàn ông.

Ví dụ :

Chương trình này đặc biệt được những người đàn ông trung niên yêu thích.
noun

Người đàn ông đích thực, người quân tử.

Ví dụ :

Mọi người trong khu phố đều biết ông Henderson là một người đàn ông đích thực; ông ấy luôn giúp đỡ hàng xóm, tình nguyện ở trường học, và hết lòng vì con cái.
noun

Ví dụ :

Tôi đã muốn trở thành một người chơi guitar trong một chuyến lưu diễn, nhưng thay vào đó tôi lại là một nhân viên điều khiển giao thông cho đội thi công đường bộ.
verb

Thuần hóa (chim).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng cẩn thận thuần hóa con chim ưng non bằng cách dành hàng giờ mỗi ngày ở gần nó, nói chuyện nhỏ nhẹ và cho nó ăn.