BeDict Logo

racks

/ɹæks/
Hình ảnh minh họa cho racks: Giá tra tấn.
noun

Viện bảo tàng lịch sử trưng bày các bản sao của dụng cụ tra tấn thời trung cổ, bao gồm cả giá tra tấn dùng để kéo căng cơ thể tù nhân.

Hình ảnh minh họa cho racks: Giá, thanh răng.
noun

Người lính bắn cung cẩn thận quay tời, nghe thấy tiếng "tách" vừa ý khi cái mấu khớp vào các thanh răng, kéo căng dây cung.

Hình ảnh minh họa cho racks: Cần cẩu, giá đỡ, cơ cấu nâng.
noun

Bảo tàng trưng bày một cây nỏ bên cạnh cơ cấu căng dây của nó, giải thích cách cơ cấu lên dây giúp kéo dây cung nặng một cách dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho racks: Giàn, kệ.
noun

Câu lạc bộ toán học đã nghiên cứu các cấu trúc đại số "rack" để hiểu cách sắp xếp lại các phép toán vẫn cho ra một kết quả duy nhất, khác với phép chia thông thường, nơi mà thứ tự thực hiện phép toán là quan trọng.