verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, bốc phét. To boast. Ví dụ : "After winning the race, Tom skites about his speed to everyone. " Sau khi thắng cuộc đua, tôm khoe khoang về tốc độ của mình với tất cả mọi người. character attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt. To skim or slide along a surface. Ví dụ : "The flat stone skites across the calm lake surface when thrown with a flick of the wrist. " Khi ném bằng cách vẩy cổ tay, viên đá dẹt lướt trên mặt hồ phẳng lặng. action environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, lướt. To slip, such as on ice. Ví dụ : "The dog skites on the freshly waxed kitchen floor, struggling to get traction. " Con chó bị trượt chân trên sàn bếp vừa mới lau bóng, cố gắng tìm chỗ bám để khỏi ngã. action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống nhiều. To drink a large amount of alcohol. Ví dụ : "After a long week of exams, the students went out to celebrate and skited until late. " Sau một tuần thi dài, sinh viên rủ nhau đi ăn mừng và nhậu tới bến đến tận khuya. drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đi ngoài. To defecate, to shit. Ví dụ : "The puppy was so nervous in his new home that he skited on the kitchen floor. " Chú cún con lo lắng quá ở nhà mới nên đã ỉa ra sàn bếp. body physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc