Hình nền cho snaked
BeDict Logo

snaked

/sneɪkt/

Định nghĩa

verb

Uốn khúc, luồn lách.

Ví dụ :

"The path snaked through the forest."
Con đường mòn uốn khúc luồn lách xuyên qua khu rừng.
verb

Lẻn lấy, cuỗm, trộm.

Ví dụ :

"He snaked my DVD!"
Hắn ta lẻn cuỗm đĩa DVD của tôi rồi!
verb

Ví dụ :

Người thợ điện cẩn thận luồn sợi dây điện mỏng, uốn lượn theo sợi cáp dày để bó chúng lại cho gọn gàng.