Hình nền cho snipped
BeDict Logo

snipped

/snɪpt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy dùng kéo nhỏ cắt những sợi chỉ thừa trên chiếc váy mới.
verb

Cắt bỏ, lược bỏ.

Ví dụ :

Trước khi trả lời, cô ấy lược bỏ cả chuỗi email dài, chỉ để lại câu hỏi gần nhất để câu trả lời của cô ấy rõ ràng và ngắn gọn.