Hình nền cho reforming
BeDict Logo

reforming

/rɪˈfɔrmɪŋ/ /riˈfɔrmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cải tổ, cải cách, chỉnh đốn.

Ví dụ :

"1909, H. G. Wells, The History of Mr. Polly Chapter 9"
Năm 1909, H. G. Wells, Lịch Sử Ông Polly Chương 9: Đang cải tổ lại.
verb

Cải tạo, tu sửa bản thân, hoàn lương.

Ví dụ :

Người ta hy vọng rằng nhiều tội phạm, sau khi được trả tự do, cuối cùng sẽ cải tạo bản thân và trở lại cuộc sống lương thiện.
noun

Ví dụ :

Nhà máy lọc dầu đã đầu tư mạnh vào công nghệ tái tạo/cracking xúc tác để sản xuất xăng có chỉ số octan cao hơn.