Hình nền cho compares
BeDict Logo

compares

/kəmˈpɛrz/ /kəmˈpeərz/

Định nghĩa

noun

Sự so sánh, phép so sánh.

Ví dụ :

Việc so sánh hai bài luận đã làm nổi bật những điểm mạnh và điểm yếu của từng luận điểm.
noun

So sánh, lệnh so sánh.

Ví dụ :

Sách hướng dẫn về ngôn ngữ assembly mô tả chi tiết chức năng của một số lệnh so sánh (compares), mỗi lệnh được thiết kế cho các kiểu dữ liệu khác nhau.
noun

So sánh, sự so sánh, phép so sánh.

Ví dụ :

Để giải thích bài thơ, cô giáo đã sử dụng những hình ảnh so sánh, ví von hành trình của người anh hùng với những khó khăn thường ngày trong cuộc sống.
verb

Ví dụ :

Giáo viên so sánh các bài luận của học sinh để xem ai làm theo hướng dẫn tốt nhất.