noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự so sánh, phép so sánh. Comparison. Ví dụ : "The compares of the two essays highlighted the strengths and weaknesses of each argument. " Việc so sánh hai bài luận đã làm nổi bật những điểm mạnh và điểm yếu của từng luận điểm. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, lệnh so sánh. An instruction or command that compares two values. Ví dụ : "The assembly language manual details the function of several compares, each designed for different data types. " Sách hướng dẫn về ngôn ngữ assembly mô tả chi tiết chức năng của một số lệnh so sánh (compares), mỗi lệnh được thiết kế cho các kiểu dữ liệu khác nhau. computing technology electronics logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, sự so sánh, phép so sánh. Illustration by comparison; simile. Ví dụ : "The teacher used compares to explain the poem, drawing parallels between the hero's journey and everyday struggles. " Để giải thích bài thơ, cô giáo đã sử dụng những hình ảnh so sánh, ví von hành trình của người anh hùng với những khó khăn thường ngày trong cuộc sống. language writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, đối chiếu. To assess the similarities and differences between two or more things ["to compare X with Y"]. Having made the comparison of X with Y, one might have found it similar to Y or different from Y. Ví dụ : "The teacher compares the students' essays to see who followed the instructions best. " Giáo viên so sánh các bài luận của học sinh để xem ai làm theo hướng dẫn tốt nhất. language communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, ví von, đối chiếu. To declare two things to be similar in some respect ["to compare X to Y"]. Ví dụ : "Astronomers have compared comets to dirty snowballs." Các nhà thiên văn học đã ví sao chổi như những quả bóng tuyết bẩn. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh hơn. (grammar) To form the three degrees of comparison of (an adjective). Ví dụ : "We compare "good" as "good", "better", "best"." Chúng ta so sánh tính từ "good" thành "good" (tốt), "better" (tốt hơn), và "best" (tốt nhất), tức là so sánh hơn của nó. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đồng, giống. To be similar (often used in the negative). Ví dụ : "A sapling and a fully-grown oak tree do not compare." Cây non và cây sồi trưởng thành không thể so sánh được với nhau về độ lớn hay sức mạnh. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh, đối chiếu. To get; to obtain. Ví dụ : "After years of hard work, she compares a sense of accomplishment. " Sau nhiều năm làm việc vất vả, cô ấy có được cảm giác thành tựu. achievement business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc