Hình nền cho tandem
BeDict Logo

tandem

/ˈtæn.dəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân móc hai con ngựa khỏe nhất của mình vào cày theo kiểu xe song, con ngựa đi đầu dẫn đường để kéo chiếc cày nặng qua cánh đồng.