Hình nền cho stoking
BeDict Logo

stoking

/ˈstoʊkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chọc, đâm, thúc.

Ví dụ :

Anh ấy đang dùng một cái que dài để chọc và thúc vào đống lửa trại, cố gắng làm cho những khúc củi cháy to hơn.