verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, ầm ầm xông vào, nổi giận đùng đùng. (with adverbial of direction) To move quickly and noisily like a storm, usually in a state of uproar or anger. Ví dụ : "She stormed out of the room." Cô ấy giận đùng đùng xông ra khỏi phòng. action weather attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, Thịnh nộ, Bừng bừng nổi giận. To rage or fume; to be in a violent temper. Ví dụ : "After his favorite team lost the game, my dad was storming around the house, slamming doors and complaining loudly. " Sau khi đội bóng yêu thích của bố tôi thua trận, bố tôi bừng bừng nổi giận đi quanh nhà, đóng sầm cửa và cằn nhằn ầm ĩ. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, đánh chiếm. To assault (a stronghold or fortification) with military forces. Ví dụ : "Troops stormed the complex." Quân đội đã tấn công đánh chiếm khu phức hợp. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bão bùng, nổi giông. To have the weather be violent, with strong winds and usually rain, thunder, lightning, or snow. Ví dụ : "It stormed throughout the night." Trời bão bùng suốt cả đêm. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công, cuộc tấn công. The act by which something is stormed. Ví dụ : "the stormings of cities throughout history" Những cuộc tấn công thành phố trong suốt lịch sử. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nổi giận, cơn thịnh nộ. The act of one who storms or rages. Ví dụ : "His storming woke everyone in the house with the slamming doors and angry shouts. " Cơn thịnh nộ của anh ta đánh thức cả nhà bằng tiếng đóng sầm cửa và những tiếng la hét giận dữ. action weather emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc