Hình nền cho strophe
BeDict Logo

strophe

/ˈstroʊfi/ /ˈstrɒfi/

Định nghĩa

noun

Khổ thơ, đoạn thơ.

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn hợp xướng ra hiệu chuyển khổ thơ, báo hiệu rằng các giọng nữ cao sẽ lặp lại giai điệu của giọng nữ trầm trong một đoạn mới của bài hát.
noun

Ví dụ :

Trong vở kịch Hy Lạp cổ đại, dàn đồng ca hát khổ thơ đầu tiên trong khi họ di chuyển từ phải sang trái trên sân khấu.
noun

Ví dụ :

Sinh viên nhận thấy toàn bộ cấu trúc bài thơ được xây dựng dựa trên một khổ đối lặp đi lặp lại, gồm một cặp câu ngắn có vần điệu, tiếp theo là một nhóm ba câu dài hơn không vần.