verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, khởi kiện, thưa kiện. To file a legal action against someone, generally a non-criminal action. Ví dụ : "The homeowner sues the contractor for not finishing the job as agreed. " Chủ nhà kiện nhà thầu vì không hoàn thành công việc như đã thỏa thuận. law action government state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, thưa kiện, khởi tố. To seek by request; to make application; to petition; to entreat; to plead. Ví dụ : "The student sues the teacher for extra credit on the final exam. " Bạn học sinh kiện thầy giáo để xin thêm điểm cho bài thi cuối kỳ. law government right politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài. (of a hawk) To clean (the beak, etc.). Ví dụ : "The falcon sues its beak on a rough branch after eating its prey. " Chim ưng mài mỏ vào một cành cây xù xì sau khi ăn con mồi. animal bird nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, bỏ mặc. To leave high and dry on shore. Ví dụ : "to sue a ship" Bỏ mặc con tàu trên bờ cạn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, tố tụng. To court. Ví dụ : ""After the car accident, Maria sues the other driver for damages to her car and medical expenses." " Sau vụ tai nạn xe hơi, Maria kiện người lái xe kia để đòi bồi thường thiệt hại cho xe và chi phí y tế. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, thưa kiện. To follow. Ví dụ : "The puppy sues its mother everywhere she goes, always following close behind. " Chú chó con quấn lấy mẹ nó khắp mọi nơi, luôn lẽo đẽo theo sát phía sau. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc