Hình nền cho synapses
BeDict Logo

synapses

/ˈsɪnæpsɪz/ /ˈsaɪnæpsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Học thông tin mới giúp tăng cường các khớp thần kinh trong não, nhờ đó bạn nhớ mọi thứ tốt hơn.
verb

Hình thành khớp thần kinh, tạo synapse.

Ví dụ :

Khi em bé học cách với lấy đồ chơi, não bộ của bé hình thành các khớp thần kinh mới để tạo ra các kết nối thần kinh điều khiển sự vận động và phối hợp.
noun

Tiếp hợp, sự tiếp hợp nhiễm sắc thể.

Ví dụ :

Trong giai đoạn đầu của quá trình giảm phân, sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng là rất quan trọng cho sự tái tổ hợp di truyền.