Hình nền cho tailles
BeDict Logo

tailles

/ˈtaɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những khoản thuế đất (tailles) nặng nề đánh vào đất đai của nông dân đã làm suy yếu khả năng của gia đình họ trong việc lo cho con cái ăn học.
noun

Kiểm đếm, số đếm.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh giữ sổ đếm số bánh mì mỗi khách đặt bằng cách khắc vạch lên một thanh gỗ, mỗi ổ bánh mì được đánh dấu bằng một rãnh mới.