verb🔗ShareĐếm, kiểm đếm. To count something."The cashier is tallying the customer's groceries before giving the final price. "Nhân viên thu ngân đang đếm hàng tạp hóa của khách hàng trước khi đưa ra giá cuối cùng.numbermathstatisticsbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐếm, ghi chép. To record something by making marks."The librarian was tallying the number of books returned each day by making a mark on a sheet for every book. "Thủ thư đang đếm số lượng sách trả mỗi ngày bằng cách vạch một dấu trên giấy cho mỗi cuốn sách.numberwritingbusinessstatisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhớp, đối chiếu, kiểm đếm. To make things correspond or agree with each other."After counting the votes twice, the final results were tallying, showing that everyone agreed on the winner. "Sau khi đếm phiếu hai lần, kết quả cuối cùng đã khớp với nhau, cho thấy mọi người đều đồng ý về người chiến thắng.businessfinancestatisticsmathachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiểm đếm, tính toán, ghi điểm. To keep score."The teacher is tallying the votes to see which student council candidate won. "Cô giáo đang ghi điểm các phiếu bầu để xem ứng cử viên hội học sinh nào thắng.numberstatisticssportbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTương ứng, phù hợp, khớp. To correspond or agree.""After comparing the receipts, the amount of money spent tallying with what was in the bank account gave us peace of mind." "Sau khi so sánh các hóa đơn, số tiền đã chi tiêu khớp với số tiền trong tài khoản ngân hàng khiến chúng tôi yên tâm.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiểm đếm, ghi sổ. To check off, as parcels of freight going inboard or outboard."The dockworkers were carefully tallying the crates as they were loaded onto the ship, checking each one off their list. "Các công nhân bến tàu đang cẩn thận kiểm đếm và ghi sổ các thùng hàng khi chúng được bốc lên tàu, đánh dấu từng thùng một vào danh sách của họ.nauticalbusinesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc