Hình nền cho tallying
BeDict Logo

tallying

/ˈtæliɪŋ/ /ˈtæliɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đếm, kiểm đếm.

Ví dụ :

Nhân viên thu ngân đang đếm hàng tạp hóa của khách hàng trước khi đưa ra giá cuối cùng.
verb

Kiểm đếm, ghi sổ.

Ví dụ :

Các công nhân bến tàu đang cẩn thận kiểm đếm và ghi sổ các thùng hàng khi chúng được bốc lên tàu, đánh dấu từng thùng một vào danh sách của họ.