Hình nền cho eyebrows
BeDict Logo

eyebrows

/ˈaɪˌbɹaʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lông mày cô ấy nhướn lên ngạc nhiên khi nghe tin tốt lành.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ có những mái hắt nhỏ hình lông mày cong duyên dáng nhô ra từ mái, giúp ánh sáng lọt vào các phòng áp mái.