Hình nền cho thunked
BeDict Logo

thunked

/θʌŋkt/

Định nghĩa

verb

Uỳnh, bịch, đập mạnh.

Ví dụ :

"I was thunked on the head by his stick."
Tôi bị gậy của anh ta đập "bịch" vào đầu.
verb

Hoãn lại việc tính toán, trì hoãn tính toán.

Ví dụ :

Để tránh máy tính phản hồi chậm, chương trình đã hoãn việc tải ảnh lại cho đến khi người dùng nhấn nút tiếp theo.
verb

Ánh xạ dữ liệu, Chuyển đổi dữ liệu.

Ví dụ :

Phần mềm cũ khá vất vả, nhưng cuối cùng cũng ánh xạ điểm của học sinh từ cơ sở dữ liệu của trường sang hệ thống báo cáo mới.