noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng. The sound made when a small bell is struck. Ví dụ : "The bicycle bell gave a cheerful ting as she rode past. " Chuông xe đạp kêu lên một tiếng "leng keng" vui tai khi cô ấy đạp xe ngang qua. sound bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, kêu coong. To make a high sharp sound like a small bell being struck. Ví dụ : "When the microwaved food was ready, the bell tinged." Khi thức ăn trong lò vi sóng chín, chuông kêu leng keng báo hiệu. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính coong, leng keng. Used to represent the sound of a small bell. Ví dụ : "Ting! The little bell on the counter signaled that someone had entered the shop. " Kính coong! Cái chuông nhỏ trên quầy báo hiệu có người vừa bước vào cửa hàng. sound music bell-ringing sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh. An ancient Chinese vessel with legs and a lid. Ví dụ : "The museum displayed a bronze ting, its three legs supporting the heavy vessel and its intricate lid gleaming under the lights. " Viện bảo tàng trưng bày một chiếc đỉnh bằng đồng, ba chân của nó nâng đỡ chiếc bình nặng nề, và nắp đậy chạm trổ tinh xảo của nó sáng lấp lánh dưới ánh đèn. archaeology utensil history culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thờ. The apartment in a Chinese temple where the idol is kept. Ví dụ : "The monk carefully cleaned the gold leaf on the Buddha statue inside the ting of the temple. " Nhà sư cẩn thận lau lớp vàng lá trên tượng Phật bên trong điện thờ của ngôi chùa. religion architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật, người. (Caribbean creoles) Thing, person. Ví dụ : ""Mi likkle ting learn fast in school." (My little thing/person learns fast in school.) " Thằng bé/con bé nhà tôi học nhanh ở trường lắm. language culture linguistics person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc