Hình nền cho ting
BeDict Logo

ting

/tɪŋ/

Định nghĩa

noun

Tiếng leng keng.

Ví dụ :

Chuông xe đạp kêu lên một tiếng "leng keng" vui tai khi cô ấy đạp xe ngang qua.
noun

Đỉnh.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một chiếc đỉnh bằng đồng, ba chân của nó nâng đỡ chiếc bình nặng nề, và nắp đậy chạm trổ tinh xảo của nó sáng lấp lánh dưới ánh đèn.