Hình nền cho creoles
BeDict Logo

creoles

/ˈkriːoʊlz/ /ˈkriːoʊlz/

Định nghĩa

noun

Con lai, Người lai.

Ví dụ :

Nhiều người lai ở Louisiana ngày nay vẫn truy tìm tổ tiên của họ về những người Pháp và Tây Ban Nha đầu tiên đến định cư ở vùng này.
noun

Ví dụ :

Những người lai ở Louisiana thường nói một ngôn ngữ pha trộn độc đáo dựa trên tiếng Pháp và duy trì những truyền thống văn hóa mạnh mẽ.
noun

Người Creole.

Ví dụ :

Trong lớp học lịch sử, chúng tôi đã thảo luận về việc thuộc địa Louisiana thời kỳ đầu được hình thành như thế nào bởi sự đa dạng dân số, bao gồm những người Pháp định cư, người Acadia, và người Creole (tức là những người sinh ra tại Louisiana có gốc gác Pháp, thuộc bất kỳ chủng tộc nào, khác với những người Anglo-American và người Acadia đến sau), những người đã phát triển một nền văn hóa độc đáo khác biệt so với những người Anglo-American đến sau này.
noun

Ví dụ :

Ở nhiều đảo Caribbean, những tiếng Creole được nói ngày nay bắt đầu như những ngôn ngữ giao thương đơn giản, nhưng đã phát triển qua nhiều thế hệ thành những ngôn ngữ phức tạp mà trẻ em học như tiếng mẹ đẻ (tiếng con lai).