Hình nền cho tippling
BeDict Logo

tippling

/ˈtɪplɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bán lẻ rượu.

Ví dụ :

Trong thời kỳ cấm rượu, một số nhà hàng đã liều lĩnh bị đóng cửa vì bán lẻ lén lút một ít rượu vang dưới gầm bàn.