noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con, chó lai. A mongrel dog. Ví dụ : "The little tyke followed the children home from school, wagging its tail hopefully. " Con chó lai nhỏ bé lẽo đẽo theo lũ trẻ tan học về, vẫy đuôi có vẻ hy vọng. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóc, đứa trẻ ranh, thằng nhóc con. A small child, especially a cheeky or mischievous one Ví dụ : "The little tyke kept pulling the teacher's hair during story time. " Thằng nhóc con cứ nghịch ngợm giật tóc cô giáo trong giờ kể chuyện. age family human person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhãi ranh, đứa bé hỗn xược, kẻ vô học. A crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement Ví dụ : "Even though he was raised in a wealthy family, his table manners and rude behavior made everyone consider him a little tyke. " Dù được nuôi lớn trong một gia đình giàu có, cách ăn uống và hành vi thô lỗ của anh ta khiến mọi người xem anh ta như một thằng nhãi ranh hỗn xược. person character attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Yorkshire. A person from Yorkshire; a Yorkshireman or Yorkshirewoman Ví dụ : "The new tyke joined the school's cricket team this year. " Cậu thanh niên người Yorkshire mới gia nhập đội cricket của trường năm nay. person language nation culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bính dân, tín đồ Công Giáo. A Roman Catholic Ví dụ : "The tyke's family attended the annual church festival. " Gia đình của người bính dân ấy đã tham dự lễ hội nhà thờ hàng năm. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc