Hình nền cho tyke
BeDict Logo

tyke

/taɪk/

Định nghĩa

noun

Chó con, chó lai.

Ví dụ :

Con chó lai nhỏ bé lẽo đẽo theo lũ trẻ tan học về, vẫy đuôi có vẻ hy vọng.
noun

Thằng nhãi ranh, đứa bé hỗn xược, kẻ vô học.

Ví dụ :

Dù được nuôi lớn trong một gia đình giàu có, cách ăn uống và hành vi thô lỗ của anh ta khiến mọi người xem anh ta như một thằng nhãi ranh hỗn xược.