
virgule
/ˈvəː.ɡjuːl/ /ˈvɝ.ɡjul/noun
noun
Dấu gạch chéo, dấu sổ.
Ví dụ:
Cô giáo bảo chúng ta dùng dấu gạch chéo (/) để chỉ chỗ xuống dòng trong một bài thơ khi trích dẫn vào bài luận, ví dụ: "Rừng sâu thăm thẳm, đẹp tuyệt vời, / Nhưng ta còn lời hứa với ai."
noun
















