verb🔗ShareTừ bỏ, khước từ, khước bỏ. To relinquish (a right etc.); to give up claim to; to forego."If you waive the right to be silent, anything you say can be used against you in a court of law."Nếu bạn từ bỏ quyền im lặng, bất cứ điều gì bạn nói đều có thể được sử dụng để chống lại bạn tại tòa án.rightlawbusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ qua, khước từ. To put aside, avoid."Because the meeting was running late, the manager decided on waiving the usual end-of-meeting introductions. "Vì cuộc họp bị trễ, người quản lý quyết định bỏ qua phần giới thiệu cuối buổi như thường lệ.actionbusinesslawrightgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBãi bỏ, thủ tiêu, từ bỏ. To outlaw (someone)."Due to his treason, the king was waiving the traitor from the kingdom, stripping him of all rights and protections. "Do tội phản quốc, nhà vua bãi bỏ tư cách công dân của kẻ phản bội khỏi vương quốc, tước đoạt mọi quyền lợi và sự bảo vệ của hắn.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ bỏ, khước từ. To abandon, give up (someone or something)."The company is waiving the late fee this month due to the system outage. "Công ty sẽ bỏ khoản phí trả chậm tháng này do sự cố hệ thống.lawbusinesspoliticsrightfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẫy, lung lay, đung đưa. To move from side to side; to sway."The tall grass was waiving in the gentle breeze. "Cỏ cao đang đung đưa trong làn gió nhẹ.actionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảng tránh, né tránh. To stray, wander.""The lost dog was waiving around the neighborhood, searching for its home." "Con chó bị lạc đang lảng tránh khắp khu phố, tìm kiếm ngôi nhà của nó.wayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc