noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, sự thủ dâm. An act of masturbation. Ví dụ : "He’s having a wank!" Hắn đang thủ dâm kìa! sex body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, kẻ vô dụng. An undesirable person Ví dụ : "You utter wank!" Đúng là đồ bỏ đi! person character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí. Nonsense, rubbish. Ví dụ : "Did you see that thing on Channel 4? Yeah, it was a wank." Mày có xem cái chương trình trên Channel 4 không? Ừ, tào lao hết sức. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lý lẽ vớ vẩn, ngụy biện, tranh cãi vô nghĩa. Ridiculous, circular or inappropriately elaborate argument about something, especially if obnoxious, pretentious or unsubstantial. Ví dụ : "The argument about who got the last cookie was a complete wank; it went on for twenty minutes with no real point. " Cái vụ tranh cãi ai được ăn chiếc bánh quy cuối cùng đúng là một màn lý lẽ vớ vẩn; nó kéo dài tận hai mươi phút mà chẳng đi đến đâu cả. language communication philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate. Ví dụ : "I was so embarrassed when my mother caught me wanking." Tôi xấu hổ muốn chết khi mẹ bắt gặp tôi đang thủ dâm. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate; to give a hand job to. Ví dụ : "She wanked me in the morning." Cô ấy thủ dâm cho tôi vào buổi sáng. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba hoa, cãi nhau vớ vẩn. To argue in an inappropriate manner or about pretentious or insubstantial matters; to engage in wank. Ví dụ : "The students often wanked about the grading rubric instead of focusing on improving their essays. " Thay vì tập trung cải thiện bài luận, sinh viên thường ba hoa cãi nhau vớ vẩn về tiêu chí chấm điểm. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc