noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, sự thủ dâm. An act of masturbation. Ví dụ : "He’s having a wank!" Hắn đang thủ dâm kìa! body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đáng ghét, người tồi tệ. An undesirable person Ví dụ : "You utter wank!" Đồ đáng ghét! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảm nhí, vớ vẩn. Nonsense, rubbish. Ví dụ : "Did you see that thing on Channel 4? Yeah, it was a wank." Mày có coi cái chương trình đó trên kênh 4 không? Ừ, nhảm nhí hết sức. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba hoa, nói nhảm, tào lao. Ridiculous, circular or inappropriately elaborate argument about something, especially if obnoxious, pretentious or unsubstantial. Ví dụ : "The meeting devolved into a pointless wank about font sizes instead of addressing the budget. " Cuộc họp biến thành một màn ba hoa vô nghĩa về kích cỡ chữ thay vì giải quyết vấn đề ngân sách. language communication philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate. Ví dụ : "I was so embarrassed when my mother caught me wanking." Tôi xấu hổ chết đi được khi mẹ bắt gặp tôi đang thủ dâm. sex body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate; to give a hand job to. Ví dụ : "She wanked me in the morning." Sáng nay cô ấy thủ dâm cho tôi. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảm nhảm, cãi nhau vớ vẩn. To argue in an inappropriate manner or about pretentious or insubstantial matters; to engage in wank. Ví dụ : ""The meeting went on for an hour, with everyone just wanking about the best font to use and not actually deciding anything important." " Buổi họp kéo dài cả tiếng đồng hồ, mọi người chỉ lảm nhảm cãi nhau vớ vẩn về việc nên dùng phông chữ nào mà chẳng quyết định được việc gì quan trọng cả. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc