Hình nền cho yokes
BeDict Logo

yokes

/joʊks/

Định nghĩa

noun

Ách, gông.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận điều chỉnh cái ách trên cổ đàn bò trước khi chúng bắt đầu cày ruộng.
verb

Áp bức, nô dịch, trói buộc, kiềm hãm.

Ví dụ :

Khối lượng công việc quá lớn đã trói buộc vị bác sĩ trẻ, khiến anh ta không còn thời gian cho gia đình và cuộc sống riêng.