noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phóng nhanh, vật ném nhanh. A very rapidly moving object, especially one that is thrown. Ví dụ : "The pitcher threw a real zinger and struck him out." Cú ném của vận động viên ném bóng nhanh như chớp, khiến đối thủ bị loại ngay lập tức. physics sport action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ cay độc, câu nói móc mỉa. A surprising or unusually pointed, humorous and impressive insult or insulting quip. Ví dụ : "My little niece let fly with the zinger that my sister was pregnant again." Cô cháu gái nhỏ của tôi buột miệng nói một câu móc mỉa, cay độc rằng chị gái tôi lại có bầu. communication language entertainment word style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiện gây sốc, điều bất ngờ. An event that when experienced leaves the witness dazed, either physically or metaphorically. Ví dụ : "I was still reeling from the zinger of seeing my ex on a date with my best friend." Tôi vẫn còn choáng váng sau cú sốc khi thấy người yêu cũ đi hẹn hò với bạn thân nhất của mình. sensation event mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều bất ngờ, người gây ấn tượng mạnh. An outstanding, energetic and surprising thing or person. Ví dụ : "The new intern is a real zinger; she's full of fresh ideas and gets everything done quickly. " Cô thực tập sinh mới đúng là một người gây ấn tượng mạnh; cô ấy đầy ý tưởng mới và làm việc gì cũng nhanh chóng. person character thing entertainment style achievement language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món ăn cay nồng, đồ uống kích thích. Something to eat or drink that is tart and stimulating. Ví dụ : "The lime zinger was a refreshing drink on the hot afternoon. " Ly nước chanh có vị cay nồng kích thích thật là một thức uống giải khát tuyệt vời trong buổi trưa hè nóng bức. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc