Hình nền cho legions
BeDict Logo

legions

/ˈliːdʒənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị tướng La Mã chỉ huy các quân đoàn của mình tiến quân qua những cánh đồng, một lực lượng hùng mạnh gồm hàng ngàn binh sĩ.
noun

Ví dụ :

Mặc dù quân đoàn La Mã có quy mô nhỏ hơn so với quân đội hiện đại, nhưng nhờ sức mạnh tổng hợp của bộ binh, kỵ binh và pháo binh, chúng lại cực kỳ hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Trong suốt lễ hội, vô số đội ngũ tình nguyện viên đã giúp dựng gian hàng và quản lý đám đông.
noun

Ví dụ :

Trong thực vật học, bộ Hoa hồng (Rosales) đôi khi được chia nhỏ hơn nữa thành các nhánh, dựa trên các đặc điểm chung như loại quả, minh họa cho một cấp độ phân loại nằm dưới bộ và trên các lớp cụ thể hơn.